PDA

View Full Version : Múp Từ điển mở Wiktionary


Bad
12-02-10, 08:01 PM
Tính từ

múp

1. Ph. Có dáng béo tròn.

Béo múp.
Múp đầu múp cổ.

Cách phát âm

* IPA: /mup35/

Chữ Nôm
* 柉: mấp, múp, bạp, phím, mướp
* 𦚖: mọp, móp, mạp, mụp, mập, múp, míp, bẫm

Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự[giấu]

* mụp

peJump
12-02-10, 08:05 PM
:69::69: AAAAAAAaaaaaaaaaaaaaa......Đề nghị ai có thẩm quyền xóa bài này....!!!!:48:

Oneriver
12-02-10, 08:15 PM
Múp :he5:............................................. ..........................

Bad
12-02-10, 08:49 PM
hÔ HÔ HÔ mÚP.................:caigi:...................... .......................................

Vampire
12-02-10, 09:24 PM
[B]hay hô hô............................................... .............................

peJump
12-02-10, 09:31 PM
Có rì hay đâu tờ rời...........................................