Bad
12-02-10, 08:01 PM
Tính từ
múp
1. Ph. Có dáng béo tròn.
Béo múp.
Múp đầu múp cổ.
Cách phát âm
* IPA: /mup35/
Chữ Nôm
* 柉: mấp, múp, bạp, phím, mướp
* 𦚖: mọp, móp, mạp, mụp, mập, múp, míp, bẫm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự[giấu]
* mụp
múp
1. Ph. Có dáng béo tròn.
Béo múp.
Múp đầu múp cổ.
Cách phát âm
* IPA: /mup35/
Chữ Nôm
* 柉: mấp, múp, bạp, phím, mướp
* 𦚖: mọp, móp, mạp, mụp, mập, múp, míp, bẫm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự[giấu]
* mụp