PDA

View Full Version : Tính cách con người


peJump
21-09-10, 05:09 PM
Từ vựng về tính cách con người

aggressive: hung hăng; xông xáo
ambitious: có nhiều tham vọng

cautious: thận trọng, cẩn thận
careful: cẩn thận

cheerful/amusing: vui vẻ
clever: khéo léo

tacful: khéo xử, lịch thiệp
competitive: cạnh tranh, đua tranh

confident: tự tin
creative: sáng tạo

dependable: đáng tin cậy
dumb: không có tiếng nói

enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
easy-going: dễ tính

extroverted: hướng ngoại
faithful: chung thuỷ

introverted: hướng nội
generous: rộng lượng

gentle: nhẹ nhàng
humorous: hài hước

honest: trung thực
imaginative: giàu trí tưởng tượng

intelligent: thông minh(smart)
kind: tử tế

loyal: trung thành
observant: tinh ý

optimistic: lạc quan
patient: kiên nhẫn

pessimistic: bi quan
polite: lịch sự

outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
open-minded: khoáng đạt

quite: ít nói
rational: có lý trí, có chừng mực

reckless: hấp tấp
sincere: thành thật, chân thật

stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
talkative: lắm mồm

understanding: hiểu biết(an understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi

selfish: ích kỷ
mean: keo kiệt

cold: lạnh lùng
Silly/stupid: *** ngốc, ngốc nghếch

Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng

Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt

Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác
(ST)